Chuyển đổi mililít sang dram
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang dram
| mililít [mL] | dram [dr] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.002705 dram |
| 0.10 mililít | 0.0271 dram |
| 1 mililít | 0.2705 dram |
| 2 mililít | 0.5410 dram |
| 3 mililít | 0.8115 dram |
| 5 mililít | 1.35 dram |
| 10 mililít | 2.71 dram |
| 20 mililít | 5.41 dram |
| 50 mililít | 13.53 dram |
| 100 mililít | 27.05 dram |
| 1000 mililít | 270.51 dram |
Cách chuyển đổi mililít sang dram
1 mililít = 0.270512 dram
1 dram = 3.70 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang dram:
15 mililít = 15 × 0.270512 dram = 4.06 dram