Chuyển đổi mililít sang thìa canh (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mililít [mL] sang đơn vị thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)]
mililít [mL]
thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)]

mililít

Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.

Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.

thìa canh (Anh)

Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi mililít sang thìa canh (Anh)

mililít [mL] thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)]
0.01 mililít 0.000563 thìa canh (Anh)
0.10 mililít 0.005631 thìa canh (Anh)
1 mililít 0.0563 thìa canh (Anh)
2 mililít 0.1126 thìa canh (Anh)
3 mililít 0.1689 thìa canh (Anh)
5 mililít 0.2816 thìa canh (Anh)
10 mililít 0.5631 thìa canh (Anh)
20 mililít 1.13 thìa canh (Anh)
50 mililít 2.82 thìa canh (Anh)
100 mililít 5.63 thìa canh (Anh)
1000 mililít 56.31 thìa canh (Anh)

Cách chuyển đổi mililít sang thìa canh (Anh)

1 mililít = 0.056312 thìa canh (Anh)

1 thìa canh (Anh) = 17.76 mililít

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mililít sang thìa canh (Anh):
15 mililít = 15 × 0.056312 thìa canh (Anh) = 0.844680 thìa canh (Anh)

Chuyển đổi mililít sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.