Chuyển đổi mililít sang thùng (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mililít [mL] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
mililít [mL]
thùng (Anh) [bbl (UK)]

mililít

Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.

Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.

thùng (Anh)

Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.

Bảng chuyển đổi mililít sang thùng (Anh)

mililít [mL] thùng (Anh) [bbl (UK)]
0.01 mililít 0.000000 thùng (Anh)
0.10 mililít 0.000001 thùng (Anh)
1 mililít 0.000006 thùng (Anh)
2 mililít 0.000012 thùng (Anh)
3 mililít 0.000018 thùng (Anh)
5 mililít 0.000031 thùng (Anh)
10 mililít 0.000061 thùng (Anh)
20 mililít 0.000122 thùng (Anh)
50 mililít 0.000306 thùng (Anh)
100 mililít 0.000611 thùng (Anh)
1000 mililít 0.006110 thùng (Anh)

Cách chuyển đổi mililít sang thùng (Anh)

1 mililít = 0.000006 thùng (Anh)

1 thùng (Anh) = 163659 mililít

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mililít sang thùng (Anh):
15 mililít = 15 × 0.000006 thùng (Anh) = 0.000092 thùng (Anh)

Chuyển đổi mililít sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.