Chuyển đổi mililít sang decilít

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mililít [mL] sang đơn vị decilít [dL]
mililít [mL]
decilít [dL]

mililít

Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.

Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.

decilít

Định nghĩa: decilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decilít bằng 0.0001 mét khối.

Bảng chuyển đổi mililít sang decilít

mililít [mL] decilít [dL]
0.01 mililít 0.000100 decilít
0.10 mililít 0.001000 decilít
1 mililít 0.010000 decilít
2 mililít 0.0200 decilít
3 mililít 0.0300 decilít
5 mililít 0.0500 decilít
10 mililít 0.1000 decilít
20 mililít 0.2000 decilít
50 mililít 0.5000 decilít
100 mililít 1.0000 decilít
1000 mililít 10.00 decilít

Cách chuyển đổi mililít sang decilít

1 mililít = 0.010000 decilít

1 decilít = 100.00 mililít

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mililít sang decilít:
15 mililít = 15 × 0.010000 decilít = 0.150000 decilít

Chuyển đổi mililít sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.