Chuyển đổi mililít sang minim (Anh)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
minim (Anh)
Định nghĩa: minim (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Anh) bằng 5.9193880208333e-8 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang minim (Anh)
| mililít [mL] | minim (Anh) [minim (UK)] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.1689 minim (Anh) |
| 0.10 mililít | 1.69 minim (Anh) |
| 1 mililít | 16.89 minim (Anh) |
| 2 mililít | 33.79 minim (Anh) |
| 3 mililít | 50.68 minim (Anh) |
| 5 mililít | 84.47 minim (Anh) |
| 10 mililít | 168.94 minim (Anh) |
| 20 mililít | 337.87 minim (Anh) |
| 50 mililít | 844.68 minim (Anh) |
| 100 mililít | 1689 minim (Anh) |
| 1000 mililít | 16894 minim (Anh) |
Cách chuyển đổi mililít sang minim (Anh)
1 mililít = 16.89 minim (Anh)
1 minim (Anh) = 0.059194 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang minim (Anh):
15 mililít = 15 × 16.89 minim (Anh) = 253.40 minim (Anh)