Chuyển đổi mililít sang thìa canh (hệ mét)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang thìa canh (hệ mét)
| mililít [mL] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000667 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 mililít | 0.006667 thìa canh (hệ mét) |
| 1 mililít | 0.0667 thìa canh (hệ mét) |
| 2 mililít | 0.1333 thìa canh (hệ mét) |
| 3 mililít | 0.2000 thìa canh (hệ mét) |
| 5 mililít | 0.3333 thìa canh (hệ mét) |
| 10 mililít | 0.6667 thìa canh (hệ mét) |
| 20 mililít | 1.33 thìa canh (hệ mét) |
| 50 mililít | 3.33 thìa canh (hệ mét) |
| 100 mililít | 6.67 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 mililít | 66.67 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi mililít sang thìa canh (hệ mét)
1 mililít = 0.066667 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 15.00 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang thìa canh (hệ mét):
15 mililít = 15 × 0.066667 thìa canh (hệ mét) = 1.00 thìa canh (hệ mét)