Chuyển đổi mililít sang quart (Mỹ)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
quart (Mỹ)
Định nghĩa: quart (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Mỹ) bằng 0.0009463529 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang quart (Mỹ)
| mililít [mL] | quart (Mỹ) [qt (US)] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000011 quart (Mỹ) |
| 0.10 mililít | 0.000106 quart (Mỹ) |
| 1 mililít | 0.001057 quart (Mỹ) |
| 2 mililít | 0.002113 quart (Mỹ) |
| 3 mililít | 0.003170 quart (Mỹ) |
| 5 mililít | 0.005283 quart (Mỹ) |
| 10 mililít | 0.0106 quart (Mỹ) |
| 20 mililít | 0.0211 quart (Mỹ) |
| 50 mililít | 0.0528 quart (Mỹ) |
| 100 mililít | 0.1057 quart (Mỹ) |
| 1000 mililít | 1.06 quart (Mỹ) |
Cách chuyển đổi mililít sang quart (Mỹ)
1 mililít = 0.001057 quart (Mỹ)
1 quart (Mỹ) = 946.35 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang quart (Mỹ):
15 mililít = 15 × 0.001057 quart (Mỹ) = 0.015850 quart (Mỹ)