Chuyển đổi mililít sang quart (Anh)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang quart (Anh)
| mililít [mL] | quart (Anh) [qt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000009 quart (Anh) |
| 0.10 mililít | 0.000088 quart (Anh) |
| 1 mililít | 0.000880 quart (Anh) |
| 2 mililít | 0.001760 quart (Anh) |
| 3 mililít | 0.002640 quart (Anh) |
| 5 mililít | 0.004399 quart (Anh) |
| 10 mililít | 0.008799 quart (Anh) |
| 20 mililít | 0.0176 quart (Anh) |
| 50 mililít | 0.0440 quart (Anh) |
| 100 mililít | 0.0880 quart (Anh) |
| 1000 mililít | 0.8799 quart (Anh) |
Cách chuyển đổi mililít sang quart (Anh)
1 mililít = 0.000880 quart (Anh)
1 quart (Anh) = 1137 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang quart (Anh):
15 mililít = 15 × 0.000880 quart (Anh) = 0.013198 quart (Anh)