Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang Sho (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] sang đơn vị Sho (Nhật Bản) [升]
ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
Sho (Nhật Bản) [升]

ounce chất lỏng (Anh)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.

Sho (Nhật Bản)

Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang Sho (Nhật Bản)

ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] Sho (Nhật Bản) [升]
0.01 ounce chất lỏng (Anh) 0.000158 Sho (Nhật Bản)
0.10 ounce chất lỏng (Anh) 0.001575 Sho (Nhật Bản)
1 ounce chất lỏng (Anh) 0.0158 Sho (Nhật Bản)
2 ounce chất lỏng (Anh) 0.0315 Sho (Nhật Bản)
3 ounce chất lỏng (Anh) 0.0473 Sho (Nhật Bản)
5 ounce chất lỏng (Anh) 0.0788 Sho (Nhật Bản)
10 ounce chất lỏng (Anh) 0.1575 Sho (Nhật Bản)
20 ounce chất lỏng (Anh) 0.3150 Sho (Nhật Bản)
50 ounce chất lỏng (Anh) 0.7875 Sho (Nhật Bản)
100 ounce chất lỏng (Anh) 1.58 Sho (Nhật Bản)
1000 ounce chất lỏng (Anh) 15.75 Sho (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang Sho (Nhật Bản)

1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.015751 Sho (Nhật Bản)

1 Sho (Nhật Bản) = 63.49 ounce chất lỏng (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Anh) sang Sho (Nhật Bản):
15 ounce chất lỏng (Anh) = 15 × 0.015751 Sho (Nhật Bản) = 0.236263 Sho (Nhật Bản)

Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.