Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang gill (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
gill (Mỹ) [gi]

ounce chất lỏng (Anh)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.

gill (Mỹ)

Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang gill (Mỹ)

ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] gill (Mỹ) [gi]
0.01 ounce chất lỏng (Anh) 0.002402 gill (Mỹ)
0.10 ounce chất lỏng (Anh) 0.0240 gill (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Anh) 0.2402 gill (Mỹ)
2 ounce chất lỏng (Anh) 0.4804 gill (Mỹ)
3 ounce chất lỏng (Anh) 0.7206 gill (Mỹ)
5 ounce chất lỏng (Anh) 1.20 gill (Mỹ)
10 ounce chất lỏng (Anh) 2.40 gill (Mỹ)
20 ounce chất lỏng (Anh) 4.80 gill (Mỹ)
50 ounce chất lỏng (Anh) 12.01 gill (Mỹ)
100 ounce chất lỏng (Anh) 24.02 gill (Mỹ)
1000 ounce chất lỏng (Anh) 240.19 gill (Mỹ)

Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang gill (Mỹ)

1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.240190 gill (Mỹ)

1 gill (Mỹ) = 4.16 ounce chất lỏng (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Anh) sang gill (Mỹ):
15 ounce chất lỏng (Anh) = 15 × 0.240190 gill (Mỹ) = 3.60 gill (Mỹ)

Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.