Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)
| ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 ounce chất lỏng (Anh) | 0.0568 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 ounce chất lỏng (Anh) | 0.5683 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 ounce chất lỏng (Anh) | 5.68 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 ounce chất lỏng (Anh) | 11.37 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 ounce chất lỏng (Anh) | 17.05 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 ounce chất lỏng (Anh) | 28.41 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 ounce chất lỏng (Anh) | 56.83 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 ounce chất lỏng (Anh) | 113.65 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 ounce chất lỏng (Anh) | 284.13 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 ounce chất lỏng (Anh) | 568.26 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 ounce chất lỏng (Anh) | 5683 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)
1 ounce chất lỏng (Anh) = 5.68 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.175975 ounce chất lỏng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét):
15 ounce chất lỏng (Anh) = 15 × 5.68 thìa cà phê (hệ mét) = 85.24 thìa cà phê (hệ mét)