Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]

ounce chất lỏng (Anh)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
0.01 ounce chất lỏng (Anh) 0.000232 cab (Kinh Thánh)
0.10 ounce chất lỏng (Anh) 0.002325 cab (Kinh Thánh)
1 ounce chất lỏng (Anh) 0.0232 cab (Kinh Thánh)
2 ounce chất lỏng (Anh) 0.0465 cab (Kinh Thánh)
3 ounce chất lỏng (Anh) 0.0697 cab (Kinh Thánh)
5 ounce chất lỏng (Anh) 0.1162 cab (Kinh Thánh)
10 ounce chất lỏng (Anh) 0.2325 cab (Kinh Thánh)
20 ounce chất lỏng (Anh) 0.4649 cab (Kinh Thánh)
50 ounce chất lỏng (Anh) 1.16 cab (Kinh Thánh)
100 ounce chất lỏng (Anh) 2.32 cab (Kinh Thánh)
1000 ounce chất lỏng (Anh) 23.25 cab (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.023247 cab (Kinh Thánh)

1 cab (Kinh Thánh) = 43.02 ounce chất lỏng (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Anh) sang cab (Kinh Thánh):
15 ounce chất lỏng (Anh) = 15 × 0.023247 cab (Kinh Thánh) = 0.348706 cab (Kinh Thánh)

Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.