Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang dặm khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] sang đơn vị dặm khối [mi^3]
ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.
dặm khối
Định nghĩa: dặm khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dặm khối bằng 4168181825.4406 mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang dặm khối
| ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] | dặm khối [mi^3] |
|---|---|
| 0.01 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 dặm khối |
| 0.10 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 dặm khối |
| 1 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 dặm khối |
| 2 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 dặm khối |
| 3 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 dặm khối |
| 5 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 dặm khối |
| 10 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 dặm khối |
| 20 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 dặm khối |
| 50 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 dặm khối |
| 100 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 dặm khối |
| 1000 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 dặm khối |
Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang dặm khối
1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.000000 dặm khối
1 dặm khối = 146699298050568 ounce chất lỏng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Anh) sang dặm khối:
15 ounce chất lỏng (Anh) = 15 × 0.000000 dặm khối = 0.000000 dặm khối