Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang thùng (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
thùng (Mỹ) [bbl (US)]

ounce chất lỏng (Anh)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.

thùng (Mỹ)

Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang thùng (Mỹ)

ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] thùng (Mỹ) [bbl (US)]
0.01 ounce chất lỏng (Anh) 0.000002 thùng (Mỹ)
0.10 ounce chất lỏng (Anh) 0.000024 thùng (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Anh) 0.000238 thùng (Mỹ)
2 ounce chất lỏng (Anh) 0.000477 thùng (Mỹ)
3 ounce chất lỏng (Anh) 0.000715 thùng (Mỹ)
5 ounce chất lỏng (Anh) 0.001191 thùng (Mỹ)
10 ounce chất lỏng (Anh) 0.002383 thùng (Mỹ)
20 ounce chất lỏng (Anh) 0.004766 thùng (Mỹ)
50 ounce chất lỏng (Anh) 0.0119 thùng (Mỹ)
100 ounce chất lỏng (Anh) 0.0238 thùng (Mỹ)
1000 ounce chất lỏng (Anh) 0.2383 thùng (Mỹ)

Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang thùng (Mỹ)

1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.000238 thùng (Mỹ)

1 thùng (Mỹ) = 4197 ounce chất lỏng (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Anh) sang thùng (Mỹ):
15 ounce chất lỏng (Anh) = 15 × 0.000238 thùng (Mỹ) = 0.003574 thùng (Mỹ)

Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.