Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang thìa tráng miệng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] sang đơn vị thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]
ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang thìa tráng miệng (Anh)
| ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] | thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 ounce chất lỏng (Anh) | 0.0240 thìa tráng miệng (Anh) |
| 0.10 ounce chất lỏng (Anh) | 0.2400 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1 ounce chất lỏng (Anh) | 2.40 thìa tráng miệng (Anh) |
| 2 ounce chất lỏng (Anh) | 4.80 thìa tráng miệng (Anh) |
| 3 ounce chất lỏng (Anh) | 7.20 thìa tráng miệng (Anh) |
| 5 ounce chất lỏng (Anh) | 12.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 10 ounce chất lỏng (Anh) | 24.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 20 ounce chất lỏng (Anh) | 48.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 50 ounce chất lỏng (Anh) | 120.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 100 ounce chất lỏng (Anh) | 240.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1000 ounce chất lỏng (Anh) | 2400 thìa tráng miệng (Anh) |
Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang thìa tráng miệng (Anh)
1 ounce chất lỏng (Anh) = 2.40 thìa tráng miệng (Anh)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.416667 ounce chất lỏng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Anh) sang thìa tráng miệng (Anh):
15 ounce chất lỏng (Anh) = 15 × 2.40 thìa tráng miệng (Anh) = 36.00 thìa tráng miệng (Anh)