Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang trăm feet khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] sang đơn vị trăm feet khối [hundred-cubic foot]
ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.
trăm feet khối
Định nghĩa: trăm feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang trăm feet khối
| ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] | trăm feet khối [hundred-cubic foot] |
|---|---|
| 0.01 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000000 trăm feet khối |
| 0.10 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000001 trăm feet khối |
| 1 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000010 trăm feet khối |
| 2 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000020 trăm feet khối |
| 3 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000030 trăm feet khối |
| 5 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000050 trăm feet khối |
| 10 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000100 trăm feet khối |
| 20 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000201 trăm feet khối |
| 50 ounce chất lỏng (Anh) | 0.000502 trăm feet khối |
| 100 ounce chất lỏng (Anh) | 0.001003 trăm feet khối |
| 1000 ounce chất lỏng (Anh) | 0.0100 trăm feet khối |
Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang trăm feet khối
1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.000010 trăm feet khối
1 trăm feet khối = 99661 ounce chất lỏng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Anh) sang trăm feet khối:
15 ounce chất lỏng (Anh) = 15 × 0.000010 trăm feet khối = 0.000151 trăm feet khối