Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang milimét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] sang đơn vị milimét khối [mm^3]
ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.
milimét khối
Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang milimét khối
| ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] | milimét khối [mm^3] |
|---|---|
| 0.01 ounce chất lỏng (Anh) | 284.13 milimét khối |
| 0.10 ounce chất lỏng (Anh) | 2841 milimét khối |
| 1 ounce chất lỏng (Anh) | 28413 milimét khối |
| 2 ounce chất lỏng (Anh) | 56826 milimét khối |
| 3 ounce chất lỏng (Anh) | 85239 milimét khối |
| 5 ounce chất lỏng (Anh) | 142066 milimét khối |
| 10 ounce chất lỏng (Anh) | 284131 milimét khối |
| 20 ounce chất lỏng (Anh) | 568262 milimét khối |
| 50 ounce chất lỏng (Anh) | 1420655 milimét khối |
| 100 ounce chất lỏng (Anh) | 2841310 milimét khối |
| 1000 ounce chất lỏng (Anh) | 28413100 milimét khối |
Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang milimét khối
1 ounce chất lỏng (Anh) = 28413 milimét khối
1 milimét khối = 0.000035 ounce chất lỏng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Anh) sang milimét khối:
15 ounce chất lỏng (Anh) = 15 × 28413 milimét khối = 426196 milimét khối