Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang cor (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]

ounce chất lỏng (Anh)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang cor (Kinh Thánh)

ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
0.01 ounce chất lỏng (Anh) 0.000001 cor (Kinh Thánh)
0.10 ounce chất lỏng (Anh) 0.000013 cor (Kinh Thánh)
1 ounce chất lỏng (Anh) 0.000129 cor (Kinh Thánh)
2 ounce chất lỏng (Anh) 0.000258 cor (Kinh Thánh)
3 ounce chất lỏng (Anh) 0.000387 cor (Kinh Thánh)
5 ounce chất lỏng (Anh) 0.000646 cor (Kinh Thánh)
10 ounce chất lỏng (Anh) 0.001292 cor (Kinh Thánh)
20 ounce chất lỏng (Anh) 0.002583 cor (Kinh Thánh)
50 ounce chất lỏng (Anh) 0.006458 cor (Kinh Thánh)
100 ounce chất lỏng (Anh) 0.0129 cor (Kinh Thánh)
1000 ounce chất lỏng (Anh) 0.1292 cor (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang cor (Kinh Thánh)

1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.000129 cor (Kinh Thánh)

1 cor (Kinh Thánh) = 7743 ounce chất lỏng (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Anh) sang cor (Kinh Thánh):
15 ounce chất lỏng (Anh) = 15 × 0.000129 cor (Kinh Thánh) = 0.001937 cor (Kinh Thánh)

Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.