Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang hin (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]

ounce chất lỏng (Anh)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.

hin (Kinh Thánh)

Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang hin (Kinh Thánh)

ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
0.01 ounce chất lỏng (Anh) 0.000077 hin (Kinh Thánh)
0.10 ounce chất lỏng (Anh) 0.000775 hin (Kinh Thánh)
1 ounce chất lỏng (Anh) 0.007749 hin (Kinh Thánh)
2 ounce chất lỏng (Anh) 0.0155 hin (Kinh Thánh)
3 ounce chất lỏng (Anh) 0.0232 hin (Kinh Thánh)
5 ounce chất lỏng (Anh) 0.0387 hin (Kinh Thánh)
10 ounce chất lỏng (Anh) 0.0775 hin (Kinh Thánh)
20 ounce chất lỏng (Anh) 0.1550 hin (Kinh Thánh)
50 ounce chất lỏng (Anh) 0.3875 hin (Kinh Thánh)
100 ounce chất lỏng (Anh) 0.7749 hin (Kinh Thánh)
1000 ounce chất lỏng (Anh) 7.75 hin (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang hin (Kinh Thánh)

1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.007749 hin (Kinh Thánh)

1 hin (Kinh Thánh) = 129.05 ounce chất lỏng (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Anh) sang hin (Kinh Thánh):
15 ounce chất lỏng (Anh) = 15 × 0.007749 hin (Kinh Thánh) = 0.116235 hin (Kinh Thánh)

Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.