Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)
| ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] | ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] |
|---|---|
| 0.01 ounce chất lỏng (Anh) | 0.009608 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 0.10 ounce chất lỏng (Anh) | 0.0961 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1 ounce chất lỏng (Anh) | 0.9608 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 2 ounce chất lỏng (Anh) | 1.92 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 3 ounce chất lỏng (Anh) | 2.88 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 5 ounce chất lỏng (Anh) | 4.80 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 10 ounce chất lỏng (Anh) | 9.61 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 20 ounce chất lỏng (Anh) | 19.22 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 50 ounce chất lỏng (Anh) | 48.04 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 100 ounce chất lỏng (Anh) | 96.08 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1000 ounce chất lỏng (Anh) | 960.76 ounce chất lỏng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.960762 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 1.04 ounce chất lỏng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 ounce chất lỏng (Anh) = 15 × 0.960762 ounce chất lỏng (Mỹ) = 14.41 ounce chất lỏng (Mỹ)