Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang thùng (dầu)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
thùng (dầu) [bbl (oil)]

ounce chất lỏng (Anh)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.

thùng (dầu)

Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang thùng (dầu)

ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] thùng (dầu) [bbl (oil)]
0.01 ounce chất lỏng (Anh) 0.000002 thùng (dầu)
0.10 ounce chất lỏng (Anh) 0.000018 thùng (dầu)
1 ounce chất lỏng (Anh) 0.000179 thùng (dầu)
2 ounce chất lỏng (Anh) 0.000357 thùng (dầu)
3 ounce chất lỏng (Anh) 0.000536 thùng (dầu)
5 ounce chất lỏng (Anh) 0.000894 thùng (dầu)
10 ounce chất lỏng (Anh) 0.001787 thùng (dầu)
20 ounce chất lỏng (Anh) 0.003574 thùng (dầu)
50 ounce chất lỏng (Anh) 0.008936 thùng (dầu)
100 ounce chất lỏng (Anh) 0.0179 thùng (dầu)
1000 ounce chất lỏng (Anh) 0.1787 thùng (dầu)

Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang thùng (dầu)

1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.000179 thùng (dầu)

1 thùng (dầu) = 5596 ounce chất lỏng (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Anh) sang thùng (dầu):
15 ounce chất lỏng (Anh) = 15 × 0.000179 thùng (dầu) = 0.002681 thùng (dầu)

Chuyển đổi ounce chất lỏng (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.