Chuyển đổi dram sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi dram sang Vedro (Nga)
| dram [dr] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.000003 Vedro (Nga) |
| 0.10 dram | 0.000030 Vedro (Nga) |
| 1 dram | 0.000301 Vedro (Nga) |
| 2 dram | 0.000601 Vedro (Nga) |
| 3 dram | 0.000902 Vedro (Nga) |
| 5 dram | 0.001503 Vedro (Nga) |
| 10 dram | 0.003006 Vedro (Nga) |
| 20 dram | 0.006011 Vedro (Nga) |
| 50 dram | 0.0150 Vedro (Nga) |
| 100 dram | 0.0301 Vedro (Nga) |
| 1000 dram | 0.3006 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi dram sang Vedro (Nga)
1 dram = 0.000301 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 3327 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang Vedro (Nga):
15 dram = 15 × 0.000301 Vedro (Nga) = 0.004508 Vedro (Nga)