Chuyển đổi dram sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi dram sang cab (Kinh Thánh)
| dram [dr] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.000030 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 dram | 0.000302 cab (Kinh Thánh) |
| 1 dram | 0.003025 cab (Kinh Thánh) |
| 2 dram | 0.006049 cab (Kinh Thánh) |
| 3 dram | 0.009074 cab (Kinh Thánh) |
| 5 dram | 0.0151 cab (Kinh Thánh) |
| 10 dram | 0.0302 cab (Kinh Thánh) |
| 20 dram | 0.0605 cab (Kinh Thánh) |
| 50 dram | 0.1512 cab (Kinh Thánh) |
| 100 dram | 0.3025 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 dram | 3.02 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi dram sang cab (Kinh Thánh)
1 dram = 0.003025 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 330.63 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang cab (Kinh Thánh):
15 dram = 15 × 0.003025 cab (Kinh Thánh) = 0.045368 cab (Kinh Thánh)