Chuyển đổi dram sang thùng (dầu)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Bảng chuyển đổi dram sang thùng (dầu)
| dram [dr] | thùng (dầu) [bbl (oil)] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.000000 thùng (dầu) |
| 0.10 dram | 0.000002 thùng (dầu) |
| 1 dram | 0.000023 thùng (dầu) |
| 2 dram | 0.000047 thùng (dầu) |
| 3 dram | 0.000070 thùng (dầu) |
| 5 dram | 0.000116 thùng (dầu) |
| 10 dram | 0.000233 thùng (dầu) |
| 20 dram | 0.000465 thùng (dầu) |
| 50 dram | 0.001163 thùng (dầu) |
| 100 dram | 0.002325 thùng (dầu) |
| 1000 dram | 0.0233 thùng (dầu) |
Cách chuyển đổi dram sang thùng (dầu)
1 dram = 0.000023 thùng (dầu)
1 thùng (dầu) = 43008 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang thùng (dầu):
15 dram = 15 × 0.000023 thùng (dầu) = 0.000349 thùng (dầu)