Chuyển đổi dram sang decimét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị decimét khối [dm^3]
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
Bảng chuyển đổi dram sang decimét khối
| dram [dr] | decimét khối [dm^3] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.000037 decimét khối |
| 0.10 dram | 0.000370 decimét khối |
| 1 dram | 0.003697 decimét khối |
| 2 dram | 0.007393 decimét khối |
| 3 dram | 0.0111 decimét khối |
| 5 dram | 0.0185 decimét khối |
| 10 dram | 0.0370 decimét khối |
| 20 dram | 0.0739 decimét khối |
| 50 dram | 0.1848 decimét khối |
| 100 dram | 0.3697 decimét khối |
| 1000 dram | 3.70 decimét khối |
Cách chuyển đổi dram sang decimét khối
1 dram = 0.003697 decimét khối
1 decimét khối = 270.51 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang decimét khối:
15 dram = 15 × 0.003697 decimét khối = 0.055450 decimét khối