Chuyển đổi dram sang Sho (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị Sho (Nhật Bản) [升]
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi dram sang Sho (Nhật Bản)
| dram [dr] | Sho (Nhật Bản) [升] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.000020 Sho (Nhật Bản) |
| 0.10 dram | 0.000205 Sho (Nhật Bản) |
| 1 dram | 0.002049 Sho (Nhật Bản) |
| 2 dram | 0.004099 Sho (Nhật Bản) |
| 3 dram | 0.006148 Sho (Nhật Bản) |
| 5 dram | 0.0102 Sho (Nhật Bản) |
| 10 dram | 0.0205 Sho (Nhật Bản) |
| 20 dram | 0.0410 Sho (Nhật Bản) |
| 50 dram | 0.1025 Sho (Nhật Bản) |
| 100 dram | 0.2049 Sho (Nhật Bản) |
| 1000 dram | 2.05 Sho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi dram sang Sho (Nhật Bản)
1 dram = 0.002049 Sho (Nhật Bản)
1 Sho (Nhật Bản) = 487.98 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang Sho (Nhật Bản):
15 dram = 15 × 0.002049 Sho (Nhật Bản) = 0.030739 Sho (Nhật Bản)