Chuyển đổi dram sang cc
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị cc [cc, cm^3]
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi dram sang cc
| dram [dr] | cc [cc, cm^3] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.0370 cc |
| 0.10 dram | 0.3697 cc |
| 1 dram | 3.70 cc |
| 2 dram | 7.39 cc |
| 3 dram | 11.09 cc |
| 5 dram | 18.48 cc |
| 10 dram | 36.97 cc |
| 20 dram | 73.93 cc |
| 50 dram | 184.83 cc |
| 100 dram | 369.67 cc |
| 1000 dram | 3697 cc |
Cách chuyển đổi dram sang cc
1 dram = 3.70 cc
1 cc = 0.270512 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang cc:
15 dram = 15 × 3.70 cc = 55.45 cc