Chuyển đổi dram sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi dram sang gill (Anh)
| dram [dr] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.000260 gill (Anh) |
| 0.10 dram | 0.002602 gill (Anh) |
| 1 dram | 0.0260 gill (Anh) |
| 2 dram | 0.0520 gill (Anh) |
| 3 dram | 0.0781 gill (Anh) |
| 5 dram | 0.1301 gill (Anh) |
| 10 dram | 0.2602 gill (Anh) |
| 20 dram | 0.5204 gill (Anh) |
| 50 dram | 1.30 gill (Anh) |
| 100 dram | 2.60 gill (Anh) |
| 1000 dram | 26.02 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi dram sang gill (Anh)
1 dram = 0.026021 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 38.43 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang gill (Anh):
15 dram = 15 × 0.026021 gill (Anh) = 0.390316 gill (Anh)