Chuyển đổi dram sang dekalít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị dekalít [daL]
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
dekalít
Định nghĩa: dekalít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekalít bằng 0.01 mét khối.
Bảng chuyển đổi dram sang dekalít
| dram [dr] | dekalít [daL] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.000004 dekalít |
| 0.10 dram | 0.000037 dekalít |
| 1 dram | 0.000370 dekalít |
| 2 dram | 0.000739 dekalít |
| 3 dram | 0.001109 dekalít |
| 5 dram | 0.001848 dekalít |
| 10 dram | 0.003697 dekalít |
| 20 dram | 0.007393 dekalít |
| 50 dram | 0.0185 dekalít |
| 100 dram | 0.0370 dekalít |
| 1000 dram | 0.3697 dekalít |
Cách chuyển đổi dram sang dekalít
1 dram = 0.000370 dekalít
1 dekalít = 2705 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang dekalít:
15 dram = 15 × 0.000370 dekalít = 0.005545 dekalít