Chuyển đổi dram sang homer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi dram sang homer (Kinh Thánh)
| dram [dr] | homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.000000 homer (Kinh Thánh) |
| 0.10 dram | 0.000002 homer (Kinh Thánh) |
| 1 dram | 0.000017 homer (Kinh Thánh) |
| 2 dram | 0.000034 homer (Kinh Thánh) |
| 3 dram | 0.000050 homer (Kinh Thánh) |
| 5 dram | 0.000084 homer (Kinh Thánh) |
| 10 dram | 0.000168 homer (Kinh Thánh) |
| 20 dram | 0.000336 homer (Kinh Thánh) |
| 50 dram | 0.000840 homer (Kinh Thánh) |
| 100 dram | 0.001680 homer (Kinh Thánh) |
| 1000 dram | 0.0168 homer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi dram sang homer (Kinh Thánh)
1 dram = 0.000017 homer (Kinh Thánh)
1 homer (Kinh Thánh) = 59513 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang homer (Kinh Thánh):
15 dram = 15 × 0.000017 homer (Kinh Thánh) = 0.000252 homer (Kinh Thánh)