Chuyển đổi dram sang inch khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị inch khối [in^3]
dram [dr]
inch khối [in^3]

dram

Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.

inch khối

Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.

Bảng chuyển đổi dram sang inch khối

dram [dr] inch khối [in^3]
0.01 dram 0.002256 inch khối
0.10 dram 0.0226 inch khối
1 dram 0.2256 inch khối
2 dram 0.4512 inch khối
3 dram 0.6768 inch khối
5 dram 1.13 inch khối
10 dram 2.26 inch khối
20 dram 4.51 inch khối
50 dram 11.28 inch khối
100 dram 22.56 inch khối
1000 dram 225.59 inch khối

Cách chuyển đổi dram sang inch khối

1 dram = 0.225585 inch khối

1 inch khối = 4.43 dram

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dram sang inch khối:
15 dram = 15 × 0.225585 inch khối = 3.38 inch khối

Chuyển đổi dram sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.