Chuyển đổi dram sang gill (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi dram sang gill (Mỹ)
| dram [dr] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.000313 gill (Mỹ) |
| 0.10 dram | 0.003125 gill (Mỹ) |
| 1 dram | 0.0313 gill (Mỹ) |
| 2 dram | 0.0625 gill (Mỹ) |
| 3 dram | 0.0938 gill (Mỹ) |
| 5 dram | 0.1563 gill (Mỹ) |
| 10 dram | 0.3125 gill (Mỹ) |
| 20 dram | 0.6250 gill (Mỹ) |
| 50 dram | 1.56 gill (Mỹ) |
| 100 dram | 3.13 gill (Mỹ) |
| 1000 dram | 31.25 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi dram sang gill (Mỹ)
1 dram = 0.031250 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 32.00 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang gill (Mỹ):
15 dram = 15 × 0.031250 gill (Mỹ) = 0.468750 gill (Mỹ)