Chuyển đổi dram sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi dram sang thùng (Mỹ)
| dram [dr] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.000000 thùng (Mỹ) |
| 0.10 dram | 0.000003 thùng (Mỹ) |
| 1 dram | 0.000031 thùng (Mỹ) |
| 2 dram | 0.000062 thùng (Mỹ) |
| 3 dram | 0.000093 thùng (Mỹ) |
| 5 dram | 0.000155 thùng (Mỹ) |
| 10 dram | 0.000310 thùng (Mỹ) |
| 20 dram | 0.000620 thùng (Mỹ) |
| 50 dram | 0.001550 thùng (Mỹ) |
| 100 dram | 0.003100 thùng (Mỹ) |
| 1000 dram | 0.0310 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi dram sang thùng (Mỹ)
1 dram = 0.000031 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 32256 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang thùng (Mỹ):
15 dram = 15 × 0.000031 thùng (Mỹ) = 0.000465 thùng (Mỹ)