Chuyển đổi dram sang centilít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị centilít [cL]
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
centilít
Định nghĩa: centilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centilít bằng 1.0e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi dram sang centilít
| dram [dr] | centilít [cL] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.003697 centilít |
| 0.10 dram | 0.0370 centilít |
| 1 dram | 0.3697 centilít |
| 2 dram | 0.7393 centilít |
| 3 dram | 1.11 centilít |
| 5 dram | 1.85 centilít |
| 10 dram | 3.70 centilít |
| 20 dram | 7.39 centilít |
| 50 dram | 18.48 centilít |
| 100 dram | 36.97 centilít |
| 1000 dram | 369.67 centilít |
Cách chuyển đổi dram sang centilít
1 dram = 0.369669 centilít
1 centilít = 2.71 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang centilít:
15 dram = 15 × 0.369669 centilít = 5.55 centilít