Chuyển đổi dram sang cốc (hệ mét)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
dram [dr]
cốc (hệ mét) [cup (metric)]

dram

Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.

cốc (hệ mét)

Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.

Bảng chuyển đổi dram sang cốc (hệ mét)

dram [dr] cốc (hệ mét) [cup (metric)]
0.01 dram 0.000148 cốc (hệ mét)
0.10 dram 0.001479 cốc (hệ mét)
1 dram 0.0148 cốc (hệ mét)
2 dram 0.0296 cốc (hệ mét)
3 dram 0.0444 cốc (hệ mét)
5 dram 0.0739 cốc (hệ mét)
10 dram 0.1479 cốc (hệ mét)
20 dram 0.2957 cốc (hệ mét)
50 dram 0.7393 cốc (hệ mét)
100 dram 1.48 cốc (hệ mét)
1000 dram 14.79 cốc (hệ mét)

Cách chuyển đổi dram sang cốc (hệ mét)

1 dram = 0.014787 cốc (hệ mét)

1 cốc (hệ mét) = 67.63 dram

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dram sang cốc (hệ mét):
15 dram = 15 × 0.014787 cốc (hệ mét) = 0.221801 cốc (hệ mét)

Chuyển đổi dram sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.