Chuyển đổi dram sang giọt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị giọt [drop]
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
Bảng chuyển đổi dram sang giọt
| dram [dr] | giọt [drop] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.7393 giọt |
| 0.10 dram | 7.39 giọt |
| 1 dram | 73.93 giọt |
| 2 dram | 147.87 giọt |
| 3 dram | 221.80 giọt |
| 5 dram | 369.67 giọt |
| 10 dram | 739.34 giọt |
| 20 dram | 1479 giọt |
| 50 dram | 3697 giọt |
| 100 dram | 7393 giọt |
| 1000 dram | 73934 giọt |
Cách chuyển đổi dram sang giọt
1 dram = 73.93 giọt
1 giọt = 0.013526 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang giọt:
15 dram = 15 × 73.93 giọt = 1109 giọt