Chuyển đổi dram sang feet khối
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi dram sang feet khối
| dram [dr] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.000001 feet khối |
| 0.10 dram | 0.000013 feet khối |
| 1 dram | 0.000131 feet khối |
| 2 dram | 0.000261 feet khối |
| 3 dram | 0.000392 feet khối |
| 5 dram | 0.000653 feet khối |
| 10 dram | 0.001305 feet khối |
| 20 dram | 0.002611 feet khối |
| 50 dram | 0.006527 feet khối |
| 100 dram | 0.0131 feet khối |
| 1000 dram | 0.1305 feet khối |
Cách chuyển đổi dram sang feet khối
1 dram = 0.000131 feet khối
1 feet khối = 7660 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang feet khối:
15 dram = 15 × 0.000131 feet khối = 0.001958 feet khối