Chuyển đổi dram sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi dram sang thùng (Anh)
| dram [dr] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.000000 thùng (Anh) |
| 0.10 dram | 0.000002 thùng (Anh) |
| 1 dram | 0.000023 thùng (Anh) |
| 2 dram | 0.000045 thùng (Anh) |
| 3 dram | 0.000068 thùng (Anh) |
| 5 dram | 0.000113 thùng (Anh) |
| 10 dram | 0.000226 thùng (Anh) |
| 20 dram | 0.000452 thùng (Anh) |
| 50 dram | 0.001129 thùng (Anh) |
| 100 dram | 0.002259 thùng (Anh) |
| 1000 dram | 0.0226 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi dram sang thùng (Anh)
1 dram = 0.000023 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 44272 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang thùng (Anh):
15 dram = 15 × 0.000023 thùng (Anh) = 0.000339 thùng (Anh)