Chuyển đổi dram sang gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dram [dr] sang đơn vị gallon (Anh) [gal (UK)]
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
Bảng chuyển đổi dram sang gallon (Anh)
| dram [dr] | gallon (Anh) [gal (UK)] |
|---|---|
| 0.01 dram | 0.000008 gallon (Anh) |
| 0.10 dram | 0.000081 gallon (Anh) |
| 1 dram | 0.000813 gallon (Anh) |
| 2 dram | 0.001626 gallon (Anh) |
| 3 dram | 0.002439 gallon (Anh) |
| 5 dram | 0.004066 gallon (Anh) |
| 10 dram | 0.008132 gallon (Anh) |
| 20 dram | 0.0163 gallon (Anh) |
| 50 dram | 0.0407 gallon (Anh) |
| 100 dram | 0.0813 gallon (Anh) |
| 1000 dram | 0.8132 gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi dram sang gallon (Anh)
1 dram = 0.000813 gallon (Anh)
1 gallon (Anh) = 1230 dram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dram sang gallon (Anh):
15 dram = 15 × 0.000813 gallon (Anh) = 0.012197 gallon (Anh)