Chuyển đổi KPW sang UAH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị UAH [Ukrainian Hryvnia]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
Bảng chuyển đổi KPW sang UAH
| KPW [North Korean Won] | UAH [Ukrainian Hryvnia] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.000496 UAH |
| 0.10 KPW | 0.004958 UAH |
| 1 KPW | 0.0496 UAH |
| 2 KPW | 0.0992 UAH |
| 3 KPW | 0.1487 UAH |
| 5 KPW | 0.2479 UAH |
| 10 KPW | 0.4958 UAH |
| 20 KPW | 0.9915 UAH |
| 50 KPW | 2.48 UAH |
| 100 KPW | 4.96 UAH |
| 1000 KPW | 49.58 UAH |
Cách chuyển đổi KPW sang UAH
1 KPW = 0.049577 UAH
1 UAH = 20.17 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang UAH:
15 KPW = 15 × 0.049577 UAH = 0.743654 UAH