Chuyển đổi KPW sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi KPW sang GHS
| KPW [North Korean Won] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.000128 GHS |
| 0.10 KPW | 0.001276 GHS |
| 1 KPW | 0.0128 GHS |
| 2 KPW | 0.0255 GHS |
| 3 KPW | 0.0383 GHS |
| 5 KPW | 0.0638 GHS |
| 10 KPW | 0.1276 GHS |
| 20 KPW | 0.2552 GHS |
| 50 KPW | 0.6380 GHS |
| 100 KPW | 1.28 GHS |
| 1000 KPW | 12.76 GHS |
Cách chuyển đổi KPW sang GHS
1 KPW = 0.012761 GHS
1 GHS = 78.37 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang GHS:
15 KPW = 15 × 0.012761 GHS = 0.191409 GHS