Chuyển đổi KPW sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi KPW sang OMR
| KPW [North Korean Won] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.000004 OMR |
| 0.10 KPW | 0.000043 OMR |
| 1 KPW | 0.000427 OMR |
| 2 KPW | 0.000854 OMR |
| 3 KPW | 0.001282 OMR |
| 5 KPW | 0.002136 OMR |
| 10 KPW | 0.004272 OMR |
| 20 KPW | 0.008544 OMR |
| 50 KPW | 0.0214 OMR |
| 100 KPW | 0.0427 OMR |
| 1000 KPW | 0.4272 OMR |
Cách chuyển đổi KPW sang OMR
1 KPW = 0.000427 OMR
1 OMR = 2341 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang OMR:
15 KPW = 15 × 0.000427 OMR = 0.006408 OMR