Chuyển đổi KPW sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi KPW sang QAR
| KPW [North Korean Won] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.000041 QAR |
| 0.10 KPW | 0.000405 QAR |
| 1 KPW | 0.004050 QAR |
| 2 KPW | 0.008100 QAR |
| 3 KPW | 0.0122 QAR |
| 5 KPW | 0.0203 QAR |
| 10 KPW | 0.0405 QAR |
| 20 KPW | 0.0810 QAR |
| 50 KPW | 0.2025 QAR |
| 100 KPW | 0.4050 QAR |
| 1000 KPW | 4.05 QAR |
Cách chuyển đổi KPW sang QAR
1 KPW = 0.004050 QAR
1 QAR = 246.91 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang QAR:
15 KPW = 15 × 0.004050 QAR = 0.060750 QAR