Chuyển đổi KPW sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi KPW sang KMF
| KPW [North Korean Won] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.004900 KMF |
| 0.10 KPW | 0.0490 KMF |
| 1 KPW | 0.4900 KMF |
| 2 KPW | 0.9800 KMF |
| 3 KPW | 1.47 KMF |
| 5 KPW | 2.45 KMF |
| 10 KPW | 4.90 KMF |
| 20 KPW | 9.80 KMF |
| 50 KPW | 24.50 KMF |
| 100 KPW | 49.00 KMF |
| 1000 KPW | 490.00 KMF |
Cách chuyển đổi KPW sang KMF
1 KPW = 0.490000 KMF
1 KMF = 2.04 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang KMF:
15 KPW = 15 × 0.490000 KMF = 7.35 KMF