Chuyển đổi KPW sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi KPW sang TZS
| KPW [North Korean Won] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.0294 TZS |
| 0.10 KPW | 0.2940 TZS |
| 1 KPW | 2.94 TZS |
| 2 KPW | 5.88 TZS |
| 3 KPW | 8.82 TZS |
| 5 KPW | 14.70 TZS |
| 10 KPW | 29.40 TZS |
| 20 KPW | 58.79 TZS |
| 50 KPW | 146.98 TZS |
| 100 KPW | 293.96 TZS |
| 1000 KPW | 2940 TZS |
Cách chuyển đổi KPW sang TZS
1 KPW = 2.94 TZS
1 TZS = 0.340184 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang TZS:
15 KPW = 15 × 2.94 TZS = 44.09 TZS