Chuyển đổi KPW sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi KPW sang GNF
| KPW [North Korean Won] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.0975 GNF |
| 0.10 KPW | 0.9750 GNF |
| 1 KPW | 9.75 GNF |
| 2 KPW | 19.50 GNF |
| 3 KPW | 29.25 GNF |
| 5 KPW | 48.75 GNF |
| 10 KPW | 97.50 GNF |
| 20 KPW | 195.00 GNF |
| 50 KPW | 487.50 GNF |
| 100 KPW | 975.00 GNF |
| 1000 KPW | 9750 GNF |
Cách chuyển đổi KPW sang GNF
1 KPW = 9.75 GNF
1 GNF = 0.102564 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang GNF:
15 KPW = 15 × 9.75 GNF = 146.25 GNF