Chuyển đổi KPW sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi KPW sang GNF
| KPW [North Korean Won] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.0984 GNF |
| 0.10 KPW | 0.9840 GNF |
| 1 KPW | 9.84 GNF |
| 2 KPW | 19.68 GNF |
| 3 KPW | 29.52 GNF |
| 5 KPW | 49.20 GNF |
| 10 KPW | 98.40 GNF |
| 20 KPW | 196.79 GNF |
| 50 KPW | 491.98 GNF |
| 100 KPW | 983.96 GNF |
| 1000 KPW | 9840 GNF |
Cách chuyển đổi KPW sang GNF
1 KPW = 9.84 GNF
1 GNF = 0.101630 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang GNF:
15 KPW = 15 × 9.84 GNF = 147.59 GNF