Chuyển đổi KPW sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi KPW sang GGP
| KPW [North Korean Won] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.000008 GGP |
| 0.10 KPW | 0.000082 GGP |
| 1 KPW | 0.000825 GGP |
| 2 KPW | 0.001650 GGP |
| 3 KPW | 0.002475 GGP |
| 5 KPW | 0.004124 GGP |
| 10 KPW | 0.008249 GGP |
| 20 KPW | 0.0165 GGP |
| 50 KPW | 0.0412 GGP |
| 100 KPW | 0.0825 GGP |
| 1000 KPW | 0.8249 GGP |
Cách chuyển đổi KPW sang GGP
1 KPW = 0.000825 GGP
1 GGP = 1212 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang GGP:
15 KPW = 15 × 0.000825 GGP = 0.012373 GGP