Chuyển đổi KPW sang LBP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị LBP [Lebanese Pound]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
LBP
Định nghĩa: LBP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Li-băng.
Bảng chuyển đổi KPW sang LBP
| KPW [North Korean Won] | LBP [Lebanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.9951 LBP |
| 0.10 KPW | 9.95 LBP |
| 1 KPW | 99.51 LBP |
| 2 KPW | 199.01 LBP |
| 3 KPW | 298.52 LBP |
| 5 KPW | 497.53 LBP |
| 10 KPW | 995.07 LBP |
| 20 KPW | 1990 LBP |
| 50 KPW | 4975 LBP |
| 100 KPW | 9951 LBP |
| 1000 KPW | 99507 LBP |
Cách chuyển đổi KPW sang LBP
1 KPW = 99.51 LBP
1 LBP = 0.010050 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang LBP:
15 KPW = 15 × 99.51 LBP = 1493 LBP