Chuyển đổi KPW sang TMT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị TMT [Turkmenistani Manat]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
Bảng chuyển đổi KPW sang TMT
| KPW [North Korean Won] | TMT [Turkmenistani Manat] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.000039 TMT |
| 0.10 KPW | 0.000389 TMT |
| 1 KPW | 0.003889 TMT |
| 2 KPW | 0.007778 TMT |
| 3 KPW | 0.0117 TMT |
| 5 KPW | 0.0194 TMT |
| 10 KPW | 0.0389 TMT |
| 20 KPW | 0.0778 TMT |
| 50 KPW | 0.1944 TMT |
| 100 KPW | 0.3889 TMT |
| 1000 KPW | 3.89 TMT |
Cách chuyển đổi KPW sang TMT
1 KPW = 0.003889 TMT
1 TMT = 257.14 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang TMT:
15 KPW = 15 × 0.003889 TMT = 0.058333 TMT