Chuyển đổi KPW sang Nxt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị Nxt [Nxt]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Nxt
Định nghĩa: NXT là tài sản mã hóa được nhận diện bằng ký hiệu NXT. Tài sản này được nắm giữ và chuyển giao bằng phương thức điện tử, không phải tiền pháp định do một quốc gia phát hành.
Bảng chuyển đổi KPW sang Nxt
| KPW [North Korean Won] | Nxt [Nxt] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.004101 Nxt |
| 0.10 KPW | 0.0410 Nxt |
| 1 KPW | 0.4101 Nxt |
| 2 KPW | 0.8201 Nxt |
| 3 KPW | 1.23 Nxt |
| 5 KPW | 2.05 Nxt |
| 10 KPW | 4.10 Nxt |
| 20 KPW | 8.20 Nxt |
| 50 KPW | 20.50 Nxt |
| 100 KPW | 41.01 Nxt |
| 1000 KPW | 410.07 Nxt |
Cách chuyển đổi KPW sang Nxt
1 KPW = 0.410067 Nxt
1 Nxt = 2.44 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang Nxt:
15 KPW = 15 × 0.410067 Nxt = 6.15 Nxt